Động từ bất quy tắc - Forsake

Nghĩa:
bỏ rơi, từ bỏ
Dạng động từ:
Present simple: forsake /fəˈseɪk/
Past simple: forsook /fərˈsʊk/
Past participle: forsaken /fərˈseɪkən/


Quay trở về trang Danh sách động từ bất quy tắc