Động từ bất quy tắc - Spell

Nghĩa:
đánh vần
Dạng động từ:
Present simple: spell /spel/
Past simple: spelt /spelt/
Past simple: spelled /speld/
Past participle: spelt /spelt/


Quay trở về trang Danh sách động từ bất quy tắc