Động từ bất quy tắc - Spoil

Nghĩa:
làm cho xấu đi, làm hỏng; làm thối, ươn (quả, cá...)
Dạng động từ:
Present simple: spoil /spɔɪl/
Past simple: spoilt /spɔɪlt/
Past simple: spoiled /spɔɪld/
Past participle: spoilt /spɔɪlt/


Quay trở về trang Danh sách động từ bất quy tắc