Động từ bất quy tắc - Sting

Nghĩa:
châm, chích, đốt
Dạng động từ:
Present simple: sting /stɪŋ/
Past simple: stung /stʌŋ/
Past participle: stung /stʌŋ/


Quay trở về trang Danh sách động từ bất quy tắc