Động từ bất quy tắc - Upset

Nghĩa:
làm buồn, làm thất vọng
Dạng động từ:
Present simple: upset /ʌpˈset/
Past simple: upset /ʌpˈset/
Past participle: upset /ʌpˈset/


Quay trở về trang Danh sách động từ bất quy tắc