Cụm động từ tiếng Anh với IN (Phần 1)

Bài học này được chuẩn bị bởi LeeRit
Website học từ vựng tiếng Anh hàng đầu Việt Nam

break in

→ đột nhập.

  • Burglars had broken in while we were away.

    Những tên trộm đã đột nhập trong khi chúng tôi đi ra ngoài

butt in

→ ngắt lời; xía vào.

  • Don't butt in like that when she's talking with me!

    Đừng ngắt lời như vậy khi cô ấy đang nói chuyện với tôi.

cash in (on something)

→ lợi dụng điều gì.

  • The film studio is being accused of cashing in on the singer's death.

    Hãng phim đang bị tố cáo tội lợi dụng cái chết của cô ca sĩ.

chip in

→ đóng góp tiền bạc trong một nhóm để mua cái gì.

  • If everyone chips in we'll be able to buy her a really nice present.

    Nếu mọi người đóng góp vào, chúng ta sẽ có thể mua cho cô ấy một món quà rất đẹp.

drop in

→ ghé thăm.

  • Drop in sometime.

    Lúc nào đó ghé sang chơi nhé.

fill in

→ điền vào.

  • He is filling in an application form.

    Anh ấy đang điền vào một mẫu đơn xin việc.

Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Nếu bạn thật sự muốn nghe nói giỏi tiếng Anh

Bạn cần dành thời gian để cải thiện vốn từ tiếng Anh của mình!

Để nghe nói giỏi tiếng Anh, bạn thật sự cần một vốn từ đủ lớn và biết cách sử dụng những từ đó.

Nhận ra điều này, hơn 500 000 bạn đã và đang dùng chương trình Trắc Nghiệm Thông Minh, chương trình học từ vựng của LeeRit, để giúp mình học phát âm đúngnhớ từ mới nhanh hơn.

FREE! Đăng kí sử dụng LeeRit

Đăng kí một tài khoản để sử dụng LeeRit chỉ mất 10 giây

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm
  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết