Cụm động từ với từ Make

make for something

→ di chuyển về hướng cái gì đó.

  • He stood up and made for the door.

    Anh ấy đứng lên và đi về hướng cửa ra vào.

make off (with something)

→ vội vã đi, đặc biệt là để chạy trốn / cưỡm đi thứ gì.

  • When I came home, the thief had made off with my jewelry.

    Khi tôi về nhà, tên trộm đã chạy trốn cùng với mớ trang sức của tôi.

make something of somebody / something

→ hiểu được ý nghĩa hay bản chất ai đó hay một thứ gì đó.

  • Your handwriting is terrible; I can't make anything of your essay.

    Chữ viết của bạn quá tệ; tôi chẳng hiểu gì từ bài viết của bạn cả.

make out somebody / something

→ cố gắng để thấy được ai đó / cái gì đó hay nghe / đọc được ai đó / cái gì đó.

  • I can make out the architecture from afar.

    Tôi có thể nhận ra kiểu kiến thúc từ rất xa.

make up something

→ chiếm, cấu thành cái gì đó.

  • Women make up the majority of the council.

    Phụ nữ chiếm phần lớn của hội đồng.

make up something

→ chế ra một câu chuyện, vv, đặc biệt là để đánh lừa hay bày trò giải trí cho ai đó.

  • She made up an excuse for not doing her homework.

    Cô ấy bịa ra một lý do cho việc không làm bài về nhà.

Bạn đang tìm hiểu về việc học tiếng Anh online?

Đọc ngay 2 bài viết của Peter Hưng, người sáng lập LeeRit.com, về tương lai của giáo dục online:

Cùng tham gia trả lời câu hỏi về những từ vựng trên
ở Phần bình luận bên dưới Bạn nhé!

Kích để tham gia
Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Bạn đã biết được bao nhiêu từ ở trên?

Test ngay với 10 câu hỏi dưới đây!

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Trả lời ở phần bình luận dưới đây

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm