Thành ngữ với Màu Đỏ

Chú thích:
informal: dùng trong hoàn cảnh không trang trọng
Bài học này được chuẩn bị bởi LeeRit
Website học từ vựng tiếng Anh hàng đầu Việt Nam

see red

→ (informal) trở nên rất tức giân.

  • People who drop litter make me see red.

    Những người xả rác làm tôi rất tức giận.

be in the red

→ (informal)nợ tiền ngân hàng vì bạn tiêu xài quá số tiền bạn có trong tài khoản.

  • My account is $100 in the red.

    Tôi nợ $100 trong tài khoản.

paint the town red

→ (informal) đi đến nhiều quán rượu, câu lạc bộ, v.v và thích thú, khoái trá (đi chơi).

  • Going out and painting the town red is great fun, but you can't do it every night.

    Ra ngoài và đi chơi thì thật là vui, nhưng bạn không thể làm điều đó mỗi đêm.

catch somebody red-handed

→ bắt quả tang ai đang làm gì sai trái hoặc phạm tội.

  • The father was furious when he caught his son red-handed, smoking a cigarette.

    Người cha phẫn nộ khi bắt quả tang con trai mình đang hút thuốc.

a red rag to a bull

→ điều gì đó có thể làm cho ai đó rất tức giận.

  • If you criticize him, it’s like a red rag to a bull—he gets absolutely furious.

    Nếu bạn chỉ trích cậu ta, điều đó có thể làm cậu ta rất tức giận - cậu ấy trở nên vô cùng phẫn nộ.

red in tooth and claw

→ liên quan đến sự chống đối và sự cạnh tranh bạo lực và không thương tiếc.

  • nature, red in tooth and claw.

    trong tự nhiên luôn đầy rẫy những sự cạnh tranh bạo lực và không hối tiếc

Bạn đã biết được bao nhiêu từ ở trên?

Test ngay với 10 câu hỏi dưới đây!
Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm
  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết