Từ vựng tiếng Anh về Các công việc nhà

  • do the laundry

    giặt quần áo

  • fold the laundry

    gấp quần áo

  • hang up the laundry

    phơi quần áo

  • iron the clothes

    ủi quần áo

  • wash the dishes

    rửa chén

  • feed the dog

    cho chó ăn

  • clean the window

    lau cửa sổ

  • tidy up the room

    dọn dẹp phòng

  • sweep the floor

    quét nhà

  • mop the floor

    lau nhà

  • vacuum the floor

    hút bụi sàn

  • do the cooking

    nấu ăn

  • wash the car

    rửa xe hơi

  • water the plants

    tưới cây

  • mown the lawn

    cắt cỏ

  • rake the leaves

    quét lá

  • take out the rubbish

    đổ rác

  • dust the furniture

    quét bụi đồ đạc

  • paint the fence

    sơn hàng rào

  • clean the house

    lau dọn nhà cửa

  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết

Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Nếu bạn thật sự muốn nghe nói giỏi tiếng Anh

Bạn cần dành thời gian để cải thiện vốn từ tiếng Anh của mình!

Để nghe nói giỏi tiếng Anh, bạn thật sự cần một vốn từ đủ lớn và biết cách sử dụng những từ đó.

Nhận ra điều này, hơn 500 000 bạn đã và đang dùng chương trình Trắc Nghiệm Thông Minh, chương trình học từ vựng của LeeRit, để giúp mình học phát âm đúngnhớ từ mới nhanh hơn.

FREE! Đăng kí sử dụng LeeRit

Đăng kí một tài khoản để sử dụng LeeRit chỉ mất 10 giây

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm