Từ vựng tiếng Anh về các loại dụng cụ âm nhạc (phần 2)

Bài học này được chuẩn bị bởi
Website học từ vựng tiếng Anh hàng đầu Việt Nam
  • triangle

    /ˈtraɪæŋɡl/

    kẻng tam giác

  • xylophone

    /ˈzaɪləfəʊn/

    mộc cầm, đàn phím gỗ

  • cello

    /ˈtʃeləʊ/

    đàn vi-ô-lông-xen

  • trumpet

    /ˈtrʌmpɪt/

    kèn trôm-pét

  • organ

    /ˈɔːɡən/

    đàn ống

  • kettledrum

    /ˈket.əl.drʌm/

    trống định âm

  • bagpipes

    /ˈbæɡpaɪps/

    kèn túi

  • gong

    /ɡɒŋ/

    cồng, chiêng

  • cymbal

    /ˈsɪmbəl/

    chũm chọe

Bạn đã biết được bao nhiêu từ ở trên?

Test ngay với 10 câu hỏi dưới đây!
Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Học thi TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm
  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết