Từ vựng tiếng Anh về Dụng cụ Y tế

Bài học này được chuẩn bị bởi LeeRit
Website học từ vựng tiếng Anh hàng đầu Việt Nam
  • crutch

    /krʌtʃ/

    cái nạng

  • defibrillator

    /diːˈfɪbrɪleɪtər/

    máy sốc điện

  • bedpan

    /'bedpæn/

    cái bô

  • dressing

    /ˈdresɪŋ/

    bông băng

  • incubator

    /ˈɪŋkjubeɪtər/

    lồng nuôi trẻ em đẻ non hoặc yếu ớt khi mới sinh

  • needle

    /ˈniːdl/

    cái kim tiêm

  • plaster

    băng keo cá nhân

  • plaster cast

    bó bột

  • stitch

    mũi khâu

  • sling

    /slɪŋ/

    băng đeo (để đỡ cánh tay bị thương hoặc gãy)

  • wheelchair

    /ˈwiːltʃeər/

    xe lăn (cho những người không thể đi lại)

  • stretcher

    /ˈstretʃər/

    cái cáng

Bạn đã biết được bao nhiêu từ ở trên?

Test ngay với 10 câu hỏi dưới đây!
Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm
  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết