Từ vựng tiếng Anh về giao thông (phần 2)

  • parking lot

    /ˈpɑːkɪŋ lɒt/

    bãi đậu xe

  • cone

    /koʊn/

    cọc tiêu giao thông

  • roadblock

    /ˈrəʊdblɒk/

    rào chắn đường

  • turnpike

    /ˈtɜːnpaɪk/

    đường cao tốc có thu phí

  • traffic warden

    /ˈtræfɪk ˈwɔːdn/

    nhân viên kiểm soát việc đỗ xe

  • speed camera

    /ˈspiːd ˌkæm.rə/

    camera bắn tốc độ

Bạn đang tìm hiểu về việc học tiếng Anh online?

Đọc ngay 2 bài viết của Peter Hưng, người sáng lập LeeRit.com, về tương lai của giáo dục online:

Cùng tham gia trả lời câu hỏi về những từ vựng trên
ở Phần bình luận bên dưới Bạn nhé!

Kích để tham gia
Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Bạn đã biết được bao nhiêu từ ở trên?

Test ngay với 10 câu hỏi dưới đây!

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Trả lời ở phần bình luận dưới đây

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm