Từ vựng tiếng Anh về Các kĩ thuật nấu ăn

Bài học này được chuẩn bị bởi LeeRit
Website học từ vựng tiếng Anh hàng đầu Việt Nam
  • stuffed

    /stʌft/

    nhồi

  • in sauce

    xốt

  • grilled

    /grild/

    nướng

  • marinated

    /ˈmærɪneɪt/

    ướp (thịt,...)

  • poached

    kho (khô), rim

  • mashed

    /mæʃt/

    (được) nghiền cho nhừ ra

  • baked

    /beɪk/

    nướng bằng lò

  • pan-fried

    chiên mà chỉ láng một ít dầu cho không bị dính chảo, nồi.

  • fried

    /fraɪd/

    chiên

  • pickled

    /ˈpɪk.l̩d/

    dầm, ngâm (củ cải, hành, thịt... vào giấm...)

  • smoked

    /sməʊk/

    hun khói

  • deep-fried

    /diːp fraɪ/

    chiên ngập trong dầu như chiên bánh phồng tôm.

  • in syrup

    làm siro, hòa đường

  • dressed

    /drest/

    nêm gia vị

  • steamed

    /stiːm/

    hấp

  • cured

    /kɜːr/

    xử lý để có thể để lâu (bằng cách ướp muối, xông khói, phơi khô)

Bạn đã biết được bao nhiêu từ ở trên?

Test ngay với 10 câu hỏi dưới đây!
Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm
  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết