Từ vựng tiếng Anh về lễ Halloween

Bài học này được chuẩn bị bởi LeeRit
Website học từ vựng tiếng Anh hàng đầu Việt Nam
  • jack-o'-lantern

    đèn ma

  • trick or treat

    /trɪk ɔr trit/

    (phong tục trẻ em) cho kẹo hay bị ghẹo

  • bat

    /bæt/

    con dơi

  • cauldron

    /ˈkɔːldrən/

    vạc (để nấu)

  • skeleton

    /ˈskelɪtən/

    bộ xương

  • coffin

    /ˈkɔːfɪn/

    quan tài

  • tombstone

    /ˈtuːmstoʊn/

    bia mộ

  • cemetery

    /ˈsemətri/

    nghĩa trang

  • corpse

    /kɔːrps/

    xác chết (của người), tử thi

  • witch

    /wɪtʃ/

    mụ phù thủy

  • Frankenstein

    (văn hóa đại chúng) quái vật Frankenstein

  • werewolf

    /ˈwerwʊlf/

    ma sói, một giống người có thể biến thành sói vào đêm trăng tròn

  • mummy

    /ˈmʌmi/

    xác ướp

  • scarecrow

    /ˈskerkroʊ/

    bù nhìn

  • vampire

    /ˈvæmpaɪər/

    ma cà rồng, một kẻ đã chết nhưng sống lại và đi hút máu người vào đêm

Bạn đã biết được bao nhiêu từ ở trên?

Test ngay với 10 câu hỏi dưới đây!
Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm
  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết