Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp (phần 5)

Bài học này được chuẩn bị bởi LeeRit
Website học từ vựng tiếng Anh hàng đầu Việt Nam
  • barista

    /bɑːrˈiːs.tə/

    nhân viên pha chế cà phê

  • judge

    /dʒʌdʒ/

    quan tòa, thẩm phán

  • bodyguard

    /ˈbɒdiɡɑːd/

    cận vệ

  • babysitter

    /ˈbeɪbisɪt̬ɚ/

    người giữ trẻ

  • pilot

    /ˈpaɪlət/

    phi công

  • electrician

    /ɪˌlekˈtrɪʃən/

    thợ điện

  • magician

    /məˈdʒɪʃən/

    ảo thuật gia

  • mechanic

    /mɪˈkænɪk/

    thợ máy, thợ cơ khí

  • cameraman

    /ˈkæmərəmæn/

    thợ quay phim

Bạn đã biết được bao nhiêu từ ở trên?

Test ngay với 10 câu hỏi dưới đây!
Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm
  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết