Từ vựng tiếng Anh về NGHỀ NGHIỆP

Bài học này được chuẩn bị bởi
Website học từ vựng tiếng Anh hàng đầu Việt Nam
  • Occupations

    /ˌɒkjəˈpeɪʃən/

    Nghề nghiệp

  • doctor

    /ˈdɒktər/

    bác sĩ

  • dentist

    /ˈdentɪst/

    nha sĩ

  • cashier

    /kæʃˈɪər/

    thu ngân

  • builder

    /ˈbɪldər/

    thợ xây dựng

  • reporter

    /rɪˈpɔːtər/

    phóng viên

  • tailor

    /ˈteɪlər/

    thợ may

  • teacher

    /ˈtiːtʃər/

    giáo viên

  • cook

    /kʊk/

    đầu bếp

  • magician

    /məˈdʒɪʃən/

    ảo thuật gia

  • baker

    /ˈbeɪkər/

    thợ làm bánh

  • singer

    /ˈsɪŋər/

    ca sĩ

  • artist

    /ˈɑːtɪst/

    họa sĩ

  • waiter

    /ˈweɪtər/

    bồi bàn

  • carpenter

    /ˈkɑːpəntər/

    thợ mộc

  • actor

    /ˈæktər/

    diễn viên

  • nurse

    /nɜːs/

    y tá

  • secretary

    /ˈsekrətəri/

    thư kí

  • gardener

    /ˈɡɑːdənər/

    người làm vườn

  • vet

    /vet/

    bác sĩ thú y

  • businessman

    /ˈbɪznɪsmæn/

    doanh nhân

  • policeman

    /pəˈliːs.mən/

    cảnh sát

  • painter

    /ˈpeɪntər/

    thợ sơn nhà

  • hairdresser

    /ˈheəˌdresər/

    thợ cắt tóc

  • dancer

    /ˈdænsər/

    vũ công

  • farmer

    /ˈfɑːmər/

    nông dân

Bạn đã biết được bao nhiêu từ ở trên?

Test ngay với 10 câu hỏi dưới đây!
Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Học thi TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm
  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết