Từ vựng tiếng Anh về Sinh vật biển

  • clownfish

    cá hề

  • swordfish

    /ˈsɔːdfɪʃ/

    cá kiếm

  • starfish

    /ˈstɑːrfɪʃ/

    sao biển

  • jellyfish

    /ˈdʒelifɪʃ/

    sứa biển

  • porcupine fish

    cá nóc nhím

  • blue whale

    cá voi xanh

  • hermit crab

    ốc mượn hồn

  • squid

    /skwɪd/

    con mực

  • turtle

    /ˈtɜːtl/

    rùa biển

  • octopus

    /ˈɑːktəpəs/

    bạch tuộc

  • stingray

    /ˈstɪŋreɪ/

    cá đuối

  • seal

    /siːl/

    hải cẩu

  • walrus

    /ˈwɔːlrəs/

    hải mã

  • seahorse

    /ˈsiːhɔːrs/

    cá ngựa

  • penguin

    /ˈpeŋɡwɪn/

    chim cánh cụt

  • lobster

    tôm hùm

  • Học tiếng Anh giao tiếp nhanh chóngtiện lợi với ứng dụng di động

    Giao tiếp PRO

Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Nếu bạn thật sự muốn nghe nói giỏi tiếng Anh

Bạn cần dành thời gian để cải thiện vốn từ tiếng Anh của mình!

Để nghe nói giỏi tiếng Anh, bạn thật sự cần một vốn từ đủ lớn và biết cách sử dụng những từ đó.

Nhận ra điều này, hơn 500 000 bạn đã và đang dùng chương trình Trắc Nghiệm Thông Minh, chương trình học từ vựng của LeeRit, để giúp mình học phát âm đúngnhớ từ mới nhanh hơn.

FREE! Đăng kí sử dụng LeeRit

Đăng kí một tài khoản để sử dụng LeeRit chỉ mất 10 giây

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm