Từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Bài học này được chuẩn bị bởi
Website học từ vựng tiếng Anh hàng đầu Việt Nam
  • ambulance

    /ˈæmbjələns/

    xe cứu thương, xe cấp cứu

  • brace

    /breɪs/

    niền răng

  • pulse

    /pʌls/

    mạch đập

  • syringe

    /sɪˈrɪndʒ/

    ống tiêm

  • injection

    /ɪnˈdʒekʃən/

    mũi tiêm; (hành động) tiêm thuốc

  • walker

    /ˈwɔːkər/

    khung tập đi

Bạn đã biết được bao nhiêu từ ở trên?

Test ngay với 10 câu hỏi dưới đây!
Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Học thi TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm
  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết