Từ vựng tiếng Anh về tính cách cung Bảo Bình

  • honest

    /ˈɒnɪst/

    trung thực

  • impartial

    /ɪmˈpɑːʃəl/

    công bằng, vô tư

  • inquisitive

    /ɪnˈkwɪzətɪv/

    tò mò, ham khám phá

  • tender

    /ˈtendər/

    dịu dàng

  • candid

    /ˈkændɪd/

    dũng cảm

  • inventive

    sáng tạo

  • unpredictable

    /ˌʌnprɪˈdɪktəbl/

    tâm trạng thất thường

  • aloof

    /əˈluːf/

    xa cách, thờ ở

  • erratic

    /ɪˈrætɪk/

    không tin cậy được

  • obstinate

    /ˈɑːbstɪnət/

    cứng đầu

  • indifferent

    /ɪnˈdɪfərənt/

    thờ ơ, hờ hững

  • extremist

    /ɪkˈstriːmɪst/

    cực đoan

Bạn đang tìm hiểu về việc học tiếng Anh online?

Đọc ngay 2 bài viết của Peter Hưng, người sáng lập LeeRit.com, về tương lai của giáo dục online:

Cùng tham gia trả lời câu hỏi về những từ vựng trên
ở Phần bình luận bên dưới Bạn nhé!

Kích để tham gia
Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Bạn đã biết được bao nhiêu từ ở trên?

Test ngay với 10 câu hỏi dưới đây!

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Trả lời ở phần bình luận dưới đây

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm