Từ vựng tiếng Anh về tính cách cung Sư Tử

Bài học này được chuẩn bị bởi LeeRit
Website học từ vựng tiếng Anh hàng đầu Việt Nam
  • magnanimous

    /mæɡˈnæn.ɪ.məs/

    hào hiệp, cao thượng (nhất là với kẻ thù/đối thủ)

  • energetic

    /ˌenəˈdʒetɪk/

    tràn trề năng lượng, mạnh mẽ

  • optimistic

    /ˌɒptɪˈmɪstɪk/

    lạc quan

  • straightforward

    /ˌstreɪtˈfɔːwəd/

    thẳng thắn

  • loyal

    /lɔɪəl/

    trung thành

  • romantic

    /rəʊˈmæntɪk/

    lãng mạn

  • headstrong

    /ˈhedstrɔːŋ/

    cứng đầu, khó bảo

  • egoistic

    /ˌeɡoʊˈɪstɪk/

    vị kỷ

  • possessive

    /pəˈzesɪv/

    chiếm hữu

  • domineering

    /ˌdɑːməˈnɪrɪŋ/

    thích kiểm soát

  • impatient

    /ɪmˈpeɪʃənt/

    nóng vội, không kiên nhẫn

  • arrogant

    /ˈærəɡənt/

    kiêu căng, ngạo mạn

Bạn đã biết được bao nhiêu từ ở trên?

Test ngay với 10 câu hỏi dưới đây!
Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm
  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết