Từ vựng tiếng Anh về TRƯỜNG HỌC

Bài học này được chuẩn bị bởi LeeRit
Website học từ vựng tiếng Anh hàng đầu Việt Nam
  • PEOPLE

    /ˈpiːpl/

    con người

  • principal

    /ˈprɪnsəpəl/

    hiệu trưởng

  • teacher

    /ˈtiːtʃər/

    giáo viên

  • janitor

    /ˈdʒænɪtər/

    lao công

  • student

    /ˈstjuːdənt/

    học sinh, sinh viên

  • PLACES

    /pleɪs/

    nơi chốn

  • classroom

    /ˈklɑːsruːm/

    phòng học

  • hall

    /hɔːl/

    hội trường

  • library

    /ˈlaɪbrəri/

    thư viện

  • canteen

    /kænˈtiːn/

    căn-tin

  • SUBJECTS

    /ˈsʌbdʒɪkt/

    môn học

  • English

    /'iɳgliʃ/

    tiếng Anh

  • Chinese

    /'tʃai'ni:z/

    tiếng Trung Quốc

  • Mathematics

    /ˌmæθəˈmætɪks/

    môn toán

  • Visual Arts

    Mĩ thuật

  • FACILITIES IN A CLASSROOM

    trang thiết bị trong một phòng học

  • blackboard

    bảng đen

  • fan

    /fæn/

    quạt máy

  • projector

    máy chiếu

  • computer

    /kəmˈpjuːtər/

    vi tính

Bạn đã biết được bao nhiêu từ ở trên?

Test ngay với 10 câu hỏi dưới đây!
Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm
  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết