Từ vựng tiếng Anh về Vũ khí

  • sword

    /sɔːd/

    cây kiếm

  • spear

    /spɪər/

    cây giáo

  • bow and arrow

    cung và tên

  • whip

    /wɪp/

    roi da

  • bazooka

    súng bazooka (loại súng dài, dạng ống, được đặt trên vai)

  • rifle

    /ˈraɪfl/

    súng trường

  • handgun

    súng ngắn (có thể cầm bằng 1 tay, không cần phải tỳ vào vai khi bắn)

  • knife

    /naɪf/

    dao

  • pepper spray

    bình xịt hơi cay

  • bomb

    /bɒm/

    bom

  • grenade

    /ɡrəˈneɪd/

    lựu đạn

  • taser

    súng bắn điện

  • dart

    /dɑːrt/

    phi tiêu

  • machine gun

    /məˈʃiːn ɡʌn/

    súng liên thanh

  • cannon

    /ˈkænən/

    súng đại bác

  • missile

    /ˈmɪsəl/

    tên lửa

  • Học tiếng Anh giao tiếp nhanh chóngtiện lợi với ứng dụng di động

    Giao tiếp PRO

Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Nếu bạn thật sự muốn nghe nói giỏi tiếng Anh

Bạn cần dành thời gian để cải thiện vốn từ tiếng Anh của mình!

Để nghe nói giỏi tiếng Anh, bạn thật sự cần một vốn từ đủ lớn và biết cách sử dụng những từ đó.

Nhận ra điều này, hơn 500 000 bạn đã và đang dùng chương trình Trắc Nghiệm Thông Minh, chương trình học từ vựng của LeeRit, để giúp mình học phát âm đúngnhớ từ mới nhanh hơn.

FREE! Đăng kí sử dụng LeeRit

Đăng kí một tài khoản để sử dụng LeeRit chỉ mất 10 giây

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm