Từ vựng tiếng Anh về Các loài chim

Bài học này được chuẩn bị bởi LeeRit - Website học từ vựng tiếng Anh hàng đầu Việt Nam
  • owl

    /aʊl/

  • penguin

    /ˈpeŋɡwɪn/

    chim cánh cụt

  • turkey

    gà tây

  • duck

    /dʌk/

    vịt

  • parrot

    /ˈpærət/

    vẹt

  • ostrich

    /ˈɑːstrɪtʃ/

    đà điểu

  • rooster

    /ˈruːstər/

    gà trống nhà

  • chick

    /tʃɪk/

    gà con, chim con

  • vulture

    /'vʌltʃə/

    chim kền kền

  • pigeon

    /ˈpɪdʒɪn/

    chim bồ câu

  • goose

    ngỗng

  • eagle

    /ˈiːɡl/

    đại bàng

  • hen

    /hen/

    gà mái

  • sparrow

    chim sẻ

  • crow

    /kroʊ/

    con quạ

Nếu bạn thật sự muốn nghe nói giỏi tiếng Anh

Bạn cần dành thời gian để cải thiện vốn từ tiếng Anh của mình!

Để nghe nói giỏi tiếng Anh, bạn thật sự cần một vốn từ đủ lớn và biết cách sử dụng những từ đó.

Nhận ra điều này, hơn 150 000 bạn đã và đang dùng chương trình Trắc Nghiệm Thông Minh, chương trình học từ vựng của LeeRit, để giúp mình học phát âm đúngnhớ từ mới nhanh hơn.

FREE! Đăng kí sử dụng LeeRit

Đăng kí một tài khoản để sử dụng LeeRit chỉ mất 10 giây

← Tất cả các bài học tiếng Anh bằng hình ảnh

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!