Từ vựng tiếng Anh về cảm xúc

Bài học này được chuẩn bị bởi LeeRit
Website học từ vựng tiếng Anh hàng đầu Việt Nam
  • hot

    /hɒt/

    nóng

  • cold

    /kəʊld/

    lạnh

  • hungry

    /ˈhʌŋɡri/

    đói

  • frustated

    (+ at/with) bực bội

  • furious

    /ˈfjʊəriəs/

    (+ at/with) điên tiết, giận dữ (~ enraged)

  • angry

    /ˈæŋɡri/

    giận dữ
    (See Note I)

  • disgusted

    /dɪsˈɡʌstɪd/

    ghê tởm
    (See Note II)

  • surprised

    /səˈpraɪzd/

    (+ at/by) ngạc nhiên

  • sad

    /sæd/

    buồn bã

  • bored

    /bɔːd/

    chán, buồn chán

  • scared

    /skeəd/

    sợ hãi

  • sleepy

    /ˈsliːpi/

    buồn ngủ

  • exhausted

    /ɪɡˈzɔːstɪd/

    mệt mỏi, mệt nhừ (mức độ nặng hơn tired)

  • shy

    /ʃaɪ/

    thẹn thùng, e thẹn

  • in love

    đang yêu

  • happy

    /ˈhæpi/

    hạnh phúc

Bạn đã biết được bao nhiêu từ ở trên?

Test ngay với 10 câu hỏi dưới đây!
Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm & cải thiện tiếng Anh công sở

luyen thi toeic online

Các bộ từ vựng ở LeeRit mà bạn sẽ muốn học

Tiếng Anh cho các kì thi

Tiếng Anh tổng quát

Tiếng Anh ở trường học

Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh cho người đi làm

Tiếng Anh theo Chủ đề

Các bộ từ nhỏ theo chủ đề (100+ bộ)

Xem thêm
  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết