Tiếp nối series Tên Tiếng Anh, ở bài này, LeeRit xin giới thiệu với các bạn cách đặt tên tiếng Anh dựa trên sự tương đồng với các ký tự đầu trong tên tiếng Việt. Cách này phù hợp với những bạn chuộng sự đơn giản, nhanh chóng, tiện lợi.

Cách đặt tên tiếng Anh hay

Cụ thể là bạn lấy những chữ cái đầu trong tên mình và tìm một cái tên tiếng Anh cũng bắt đầu bằng các chữ cái đó. Ví dụ:

  • Nam thì có thể lấy tên là Nash hay Nathan.
  • Mai thì có thể chọn Maria hay Maya.

Với những bạn có tên chỉ trùng với một ký tự đầu thì tên tiếng Anh có thể sẽ không có nhiều tương đồng lắm với tiếng Việt. Cơ mà nếu bạn Phụng lấy tên Pearl hay Priscilla thì vẫn đẹp mà :)

Vậy nếu bạn tên Lam mà muốn lấy tên Aria thì sao nhỉ? Cứ vô tư nhé các bạn :) Đâu có quy luật nào cấm các bạn làm vậy đâu.

Dưới đây, LeeRit cũng xin giới thiệu một danh sách gồm các tên phổ biến nhất ở Mỹ và Anh có các chữ cái đầu có nhiều tương đồng với tên người Việt để thuận tiện cho các bạn khi chọn lựa.

 

Xem thêm Hướng dẫn cách đặt tên tiếng Anh hay.

Xem thêm: Cách giới thiệu bản thân và tên trong tiếng Anh:

 

 

A-B-C

Tên nữ:

  • Abigail
  • Alexa / Alexandra / Alexis
  • Alice
  • Amelia
  • Anna / Annabelle
  • Aria / Arianna
  • Bailey
  • Bella
  • Bianca
  • Brianna
  • Camila
  • Caroline
  • Charlotte
  • Chloe
  • Christina
  • Claire
  • Catherine

 

Tên nam:

  • Aaron
  • Adam
  • Alex / Alexander
  • Andrew
  • Anthony
  • Arthur
  • Barrett
  • Benjamin
  • Billy
  • Blake
  • Bobby
  • Brian
  • Cameron
  • Charles / Charlie
  • Christopher / Chris
  • Connor

 

Học TOEIC để tăng cơ hội việc làm
và cải thiện khả năng sử dụng tiếng Anh trong công sở

D-E-F

Tên nữ:

  • Daisy
  • Daphne
  • Delilah
  • Diana
  • Elizabeth
  • Ella / Ellie / Emily
  • Emma
  • Evelyn
  • Faith
  • Freya

 

Tên nam:

  • Daniel
  • David
  • Dexter
  • Dustin
  • Dylan
  • Edward
  • Ethan
  • Elliott
  • Frankie / Frank
  • Frederick
  • Freddie / Fred

 

G-H-I

Tên nữ:

  • Gabriella
  • Gianna
  • Grace
  • Hailey
  • Harley
  • Heidi
  • Helena
  • Holly
  • Hannah
  • Isabella

 

Tên nam:

  • Gabriel
  • George
  • Harrison
  • Harry
  • Harvey
  • Hector
  • Henry
  • Hudson
  • Hugo
  • Isaac

 

J-K-L

Tên nữ:

  • Julia
  • Katherine
  • Kayla
  • Kitty
  • Kiera
  • Kylie
  • Lara
  • Lauren
  • Lucy
  • Lillian / Lily
  • Linda
  • Lisa / Lila
  • Lydia

 

Tên nam:

  • Jack / Jake
  • John / Johnny
  • James
  • Joshua / Josh
  • Kai
  • Kenneth
  • Kimberly
  • Kyle
  • Leo / Leon
  • Liam
  • Lincoln
  • Logan
  • Louis / Louie
  • Luca / Lucas / Luke

 

M-N-O

Tên nữ:

  • Madeline
  • Madison
  • Maria / Mary
  • Maya
  • Mia
  • Miley
  • Miranda
  • Naomi
  • Natalie
  • Nicole
  • Nora
  • Olivia / Olive

 

Tên nam:

  • Mason
  • Marcus / Mark
  • Matthew
  • Michael
  • Miguel
  • Miles
  • Max
  • Nathan
  • Noah
  • Nathaniel
  • Nicholas
  • Oliver
  • Oscar
  • Owen

 

P-Q-R

Tên nữ:

  • Paisley
  • Penelope
  • Phoebe
  • Phoenix
  • Quinn
  • Rachel
  • Rebecca
  • Riley
  • Rose
  • Ruby

 

Tên nam:

  • Patrick
  • Paul
  • Peter
  • Phillip
  • Quinn
  • Quincy
  • Rhys
  • Riley
  • Richard
  • Robert
  • Ryan

 

S-T-U

Tên nữ:

  • Sadie
  • Samantha
  • Sarah
  • Scarlett
  • Sophia / Sofia / Sophie
  • Taylor
  • Tessa / Tess
  • Tiffany
  • Thea
  • Trinity

 

Tên nam:

  • Samuel
  • Sebastian
  • Seth
  • Stephen
  • Taylor
  • Theo / Theodore
  • Thomas
  • Tristan
  • Travis
  • Troy
  • Timothy
  • Tyler

 

V-W-X-Y-Z

Tên nữ:

  • Vanessa
  • Valerie / Valeria
  • Veronica / Vera
  • Victoria
  • Violet
  • Vivian
  • Yasmin
  • Ximena
  • Zoe / Zoey

 

Tên nam:

  • Victor
  • Vincent
  • William
  • Xavier
  • Xander
  • Zachary
​Cheers,
Peter Hưng - Founder of LeeRit, Gia sư Toeic

Tên tiếng Anh của tôi là