Thành ngữ tiếng Anh với từ Mind

Bài học từ vựng dưới đây được chuẩn bị bởi
LeeRit - Phần mềm học từ vựng tiếng Anh trực tuyến hàng đầu Việt Nam
Chú thích:
informal: dùng trong hoàn cảnh không trang trọng

1. make up your mind | make your mind up

→ quyết định

  • What do you want for dinner tonight? You have to make up your mind soon, because the supermarket closes in an hour.

    Tối nay bạn muốn ăn gì? Bạn phải sớm quyết định thôi vì siêu thị sẽ đóng cửa trong vòng 1 tiếng nữa.

2. bear/keep sb/sth in mind | bear/keep in mind that

→ ghi nhớ điều gì

  • When you're driving a car, you must bear this in mind at all times: Keep your eyes on the road.

    Khi bạn đang lái xe, phải luôn ghi nhớ điều này: Tập trung nhìn đường đi.

3. have a mind of your own

→ nghĩ hay hành động độc lập

  • Even though my daughter is only four, she has a mind of her own. She has a very strong opinions about food, toys, and everything else.

    Mặc dù con gái của tôi mới có 4 tuổi, nó khá là độc lập. Nó có ý kiến rõ ràng về đồ ăn, đồ chơi, và những thứ khác nữa.

4. read someone's mind

→ đọc được suy nghĩ của người khác

  • I was looking at the books, trying to choose, when Shirley apparently read my mind and handed me the one I wanted.

    Tôi đang nhìn vào đống sách để lựa thì Shirley đã đọc được suy nghĩ của tôi và đưa cho tôi cái cuốn mà tôi muốn.

5. speak your mind

→ nói lên ý kiến của mình

  • Don't be afraid to speak your mind when you talk to the teacher.

    Đừng ngại nói lên ý kiến của mình trước mặt giáo viên.

6. be/go out of your mind

→ (informal) trở nên điên khùng

  • You're lending them money? You must be out of your mind!

    Mày cho tụi nó mượn tiền hả? Mày đúng là điên rồi!

7. take your mind off sth

→ tạm quên điều gì không vui

  • Playing tennis after work helps me take my mind off all the problems at the office, so I can relax when I get home.

    Chơi quần vợt sau giờ làm giúp tôi tạm quên đi những vấn đề tại công ty, do vậy mà tôi có thể thư giãn khi tôi trở về nhà.

8. slip your mind

→ quên điều gì

  • I meant to bring my CDs to the party, but then it completely slipped my mind.

    Tôi định my mấy cái đĩa của tôi đến bữa tiệc, nhưng sau đó tôi hoàn toàn quên khuấy đi mất.

Những bộ từ vựng tiếng Anh nền tảng

Bài viết: LeeRit - Học từ vựng tiếng Anh
Ảnh: Sưu tầm

Nếu bạn thật sự muốn giao tiếp tiếng Anh tốt

Bạn cần dành thời gian để cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh của mình!

Để nghe nói giỏi tiếng Anh, bạn thật sự cần một vốn từ đủ rộng và biết cách sử dụng những từ đó.

Để làm được điều này, hơn 500 000 bạn đã và đang dùng học từ vựng tiếng Anh với LeeRit để giúp mình học cách phát âm đúngnhớ từ mới nhanh hơn.

  • Bài tập nghe từ của Trắc Nghiệm Thông Minh

    Bài tập Nghe từ:
    Đánh từ bạn vừa nghe

  • Bài tập đánh từ

    Bài tập đánh từ:
    Đánh từ thích hợp để hoàn thành câu

  • Hai trong số những bài tập hiệu quả khi bạn học từ vựng ở LeeRit

LeeRit có hơn 50 bộ từ vựng tiếng Anh đa dạng chủ đề cho nhiều trình độ khác nhau, LeeRit còn là nơi cung cấp cho bạn những thông tin từ vựng chính xác nhất, để giúp bạn có thể phát triển vốn từ vựng của mình một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất.

FREE! Tạo tài khoản học thử miễn phí

Bạn chỉ cần 10 giây để tạo một tài khoản miễn phí

Bình luận & câu hỏi của bạn về chủ đề này