TASTE

Bài học này sẽ cung cấp cho các bạn những từ vựng tiếng Anh về sở thích và thị hiếu. Sau khi học bài này các bạn có thể tự tin nói về sở thích của mình :D 

 

  • taste in music/clothes etc
    sở thích về âm nhạc/quần áo, v.v
  • have similar/different tastes
    c
    ó chung/khác sở thích
  • develop/acquire a taste for something (=start to like something)
    b
    ắt đầu thích cái gì đó
  • suit/satisfy/cater for somebody's tastes (=provide what some one likes)
    cung cấp những gì mà ai đó thích
  • have expensive tastes (=like expensive things)
    th
    ích những thứ đắt tiền
  • something is a matter of taste (=it depends on what kind of things you like)
    ph
    ụ thuộc vào loại bạn thích
  • personal taste
    s
    ở thích cá nhân
  • musical taste (=the kind of music someone likes)
    th
    ể loại nhạc mà ai đó yêu thích
  • be too bright/modern/dark etc for somebody's taste (=used when saying that you did not like something because it was too bright, modern, dark etc)
    d
    ùng để nói rằng ai đó không thích thứ gì đó vì nó quá sáng/hiện đại/tối, v.v
  • be to somebody's taste (=if something is to your taste, you like it)
    ai 
    đó thích cái gì
  • there's no accounting for taste (=used humorously to say that you do not understand why someone has chosen something)
    được dùng một cách dí dỏm để nói rằng bạn không hiểu tại sai ai đó lại chọn cái gì
  • something is an acquired taste (=people only usually start to like something after they have tried it several times)
    ng
    ười ta chỉ thường bắt đầu thích cái gì sau khi thử nó một vài lần
     
  • ​Cheers,
    Peter Hưng - Founder of LeeRit, Gia sư Toeic