concentrate /ˈkɒnsəntreɪt/
(verb)
tập trung
Ví dụ:
  • I decided to concentrate all my efforts on finding somewhere to live.
  • I can't concentrate with all that noise going on.
  • Nothing concentrates the mind better than the knowledge that you could die tomorrow (= it makes you think very clearly).

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!