count /kaʊnt/
(verb)
đếm
Ví dụ:
  • to count from 1 to 10
  • Billy can't count yet.
  • She can count up to 10 in Italian.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!