goal /ɡəʊl/
(noun)
mục đích, mục tiêu
Ví dụ:
  • Our ultimate goal must be the preservation of the environment
  • Their goal was to eradicate malaria.
  • You need to set yourself some long-term goals.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!