relax /rɪˈlæks/
(verb)
thư giãn
Ví dụ:
  • I'm going to spend the weekend just relaxing.
  • Just relax and enjoy the movie.
  • When I get home from work I like to relax with the newspaper.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!