sensitive /ˈsensɪtɪv/
(adjective)
nhạy cảm
Ví dụ:
  • a sensitive and caring man
  • She is very sensitive to other people's feelings.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!