Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng colour colour /ˈkʌlər/ (noun) màu, màu sắc Ví dụ: Foods which go through a factory process lose much of their colour, flavour and texture. Her hair is a reddish-brown colour. bright/dark/light colours Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!