crucial
/ˈkruːʃəl/
(adjective)
quan trọng, cốt yếu
Ví dụ:
- It is crucial that we get this right.
- a crucial factor/issue/decision
- topics of crucial importance
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!