Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng enthusiastic enthusiastic /ɪnˌθjuːziˈæstɪk/ (adjective) nhiệt tình, nhiệt huyết Ví dụ: You don't sound very enthusiastic about the idea. She was even less enthusiastic about going to Spain. an enthusiastic supporter Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!