factor
/ˈfæktər/

(noun)
nhân tố
Ví dụ:
- economic factors
- The result will depend on a number of different factors
- the key/crucial/deciding factor
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!