fit
/fɪt/

(adjective)
British English
khỏe mạnh (đặc biệt bởi vì tập thể dục thường xuyên)
Ví dụ:
- The government aims to make British industry leaner and fitter (= employing fewer people and with lower costs).
- Top athletes have to be very fit.
- He's had a bad cold and isn't fit enough for work yet.
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!