further
/ˈfɜːðər/
(adjective)
hơn; thêm nữa
Ví dụ:
- Have you any further questions?
- For further details call this number.
- We have decided to take no further action.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!