generate /ˈdʒenəreɪt/
(verb)
sinh ra, phát ra, tạo ra
Ví dụ:
  • We need someone to generate new ideas.
  • to generate income/profit
  • The proposal has generated a lot of interest.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!