Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng geography geography /dʒiˈɒɡrəfi/ (noun) địa lí Ví dụ: human/physical/economic/social geography a degree in geography a geography lesson/department/teacher/textbook Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!