glad /ɡlæd/
(adjective)
vui mừng; hạnh phúc
Ví dụ:
  • He talked so much that they were really glad to see the back of him (= when he left).
  • I'm so glad (that) you're safe!
  • ‘He doesn't need the pills any more.’ ‘I'm glad about that.’

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!