Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng lawyer lawyer /ˈlɔːjər/ (noun) luật sư Ví dụ: I want to see my lawyer before I say anything. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!