Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng map map /mæp/ (noun) bản đồ Ví dụ: a map of France to read a/the map(= understand the information on a map) I'll draw you a map of how to get to my house. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!