Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng month month /mʌnθ/ (noun) tháng Ví dụ: Her anxiety mounted month by month(= as each month passed). Prices continue to rise month after month(= over a period of several months). We're moving house next month. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!