off
/ɑːf/

(preposition)
ra khỏi, cách xa
Ví dụ:
- They were still 100 metres off the summit.
- Scientists are still a long way off finding a cure.
- Keep off the grass!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!