Tiếng Anh tổng quát 3000 từ tiếng Anh thông dụng print print /prɪnt/ (verb) in ấn Ví dụ: Do you want your address printed at the top of the letter? Each card is printed with a different message. I'm printing a copy of the document for you. Để những từ này thật sự trở thành từ của mình, tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!