rarely
/ˈreəli/
(adverb)
hiếm khi, ít khi
Ví dụ:
- You will rarely, if ever, have to wait longer than an hour.
- Rarely has a debate attracted so much media attention.
- She is rarely seen in public nowadays.

Tiếng Anh mỗi ngày
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!