related
/rɪˈleɪtɪd/

(adjective)
có liên quan
Ví dụ:
- These problems are closely related.
- a stress-related illness
- a related issue/question
Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!