remember /rɪˈmembər/
(verb)
nhớ
Ví dụ:
  • I can't remember his taking a single day off work.
  • I remember (that) we used to go and see them most weekends.
  • I vaguely remember hearing him come in.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!