select /sɪˈlekt/
(verb)
lựa chọn
Ví dụ:
  • This model is available at selected stores only.
  • a randomly selected sample of 23 schools
  • She was selected as the parliamentary candidate for Bath.

Để những từ này thật sự trở thành từ của mình,
tôi phải đặt ví dụ do chính TÔI tự nghĩ ra!